Từ vựng tiếng Trung
rěn*xīn

Nghĩa tiếng Việt

nỡ lòng, nỡ; nhẫn tâm

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

7 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Nỡ lòng hoặc nhẫn tâm làm gì.

Câu ví dụ

  • 我怎能忍心离开? Wǒ zěn néng rěnxīn líkāi? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 不忍心 thanh 5
  • 忍心做 thanh 5
  • 忍心伤害 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.