Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
bǐ*cǐ彼

Nghĩa tiếng Việt

lẫn nhau

Âm Hán Việt

bỉ thử

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Làm đại từ chỉ hai bên, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

bỉ thử

Từng chữ

  • 彼bỉkia, nọ; phía bên kia; đối phương
  • 此thửnày, bên này

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lẫn nhau

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1彼bǐ thanh 3此cǐ thanh 3信xìn thanh 4任rèn, thanh 4,互hù thanh 4相xiāng thanh 1帮bāng thanh 1助zhù. thanh 4。

    Chúng ta nên tin tưởng lẫn nhau, giúp đỡ nhau.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4交jiāo thanh 1流liú, thanh 2,彼bǐ thanh 3此cǐ thanh 3的de thanh 5了liǎo thanh 3解jiě thanh 3更gèng thanh 4深shēn thanh 1了le. thanh 5。

    Qua giao lưu, sự hiểu biết lẫn nhau đã sâu sắc hơn.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5彼bǐ thanh 3此cǐ thanh 3爱ài thanh 4慕mù, thanh 4,决jué thanh 2定dìng thanh 4今jīn thanh 1年nián thanh 2结jié thanh 2婚hūn. thanh 1。

    Họ yêu mến lẫn nhau, quyết định kết hôn vào năm nay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.