Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong văn miêu tả thiên nhiên: ráng màu rực rỡ buổi sáng hoặc chiều. Thường mang sắc thái văn chương. Hán-Việt: 'thái hà'.
Câu ví dụ
- 天边的彩霞真美
Ráng màu trên chân trời thật đẹp
- 彩霞满天
Ráng màu đầy trời
- 绚丽的彩霞
Ráng màu rực rỡ
- 彩霞映照湖面
Ráng màu phản chiếu lên mặt hồ
- 清晨的彩霞
Ráng màu buổi sáng sớm
Kết hợp thường gặp
- 朝霞彩霞
ráng sáng ráng màu
- 晚霞彩霞
ráng chiều màu sắc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.