Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lù*qǔ录

Nghĩa tiếng Việt

lục + thủ (nhận)

Âm Hán Việt

lục thủ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (cái đầu)

12 nét

Bộ: 又 (lại, một lần nữa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh thi cử, tuyển dụng và có thể dùng ở dạng bị động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lục thủ

Từng chữ

  • 录lụcghi chép
  • 取thủlấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2收shōu thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4所suǒ thanh 3著zhù thanh 4名míng thanh 2大dà thanh 4学xué thanh 2的de thanh 5录lù thanh 4取qǔ thanh 3通tōng thanh 1知zhī thanh 1书shū. thanh 1。

    Cuối cùng anh ấy cũng nhận được giấy thông báo trúng tuyển của ngôi trường đại học nổi tiếng đó.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1今jīn thanh 1年nián thanh 2计jì thanh 4划huà thanh 4录lù thanh 4取qǔ thanh 3五wǔ thanh 3十shí thanh 2名míng thanh 2新xīn thanh 1员yuán thanh 2工gōng. thanh 1。

    Công ty này năm nay lên kế hoạch tuyển dụng năm mươi nhân viên mới.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3通tōng thanh 1过guò thanh 4面miàn thanh 4试shì thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2才cái thanh 2会huì thanh 4被bèi thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1录lù thanh 4取qǔ. thanh 3。

    Chỉ có những người thông qua phỏng vấn mới được công ty nhận vào làm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.