Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ建造 (jiànzào) nghĩa là xây dựng, kiến tạo. Ghép từ 建 (xây dựng, kiến lập) + 造 (làm ra, chế tạo). Hai từ này đều có nghĩa 'tạo ra, dựng lên'.
Câu ví dụ
- 他们正在建造一座新桥。
- 这座大楼建造了三年才完成。
- 政府计划建造更多的公共设施。
Kết hợp thường gặp
- 正在建造
- 建造房屋
- 建造工程
- 开始建造
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.