Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa度假 nhấn mạnh hoạt động nghỉ ngơi, thư giãn. Thường đi với danh từ chỉ địa điểm (海biān, 山shān).
Câu ví dụ
- 我们去海边度假
Chúng tôi đi biển nghỉ mát
- 度假村
Khu nghỉ dưỡng
- 带薪度假
Nghỉ phép có lương
Kết hợp thường gặp
- 度假
nghỉ mát
- 放假
cho nghỉ
- 休假
nghỉ phép
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.