Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi cảm thấy may mắn, mừng rỡ vì một tình huống xấu có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra hoặc nhẹ hơn. Hán-Việt: 'khánh hạnh'.
Câu ví dụ
- 我很庆幸没有遇到那场事故
Tôi rất mừng vì không gặp tai nạn đó
- 值得庆幸的是没有人受伤
Điều đáng mừng là không có ai bị thương
- 我庆幸自己做出了正确的选择
Tôi cảm thấy may mắn vì mình đã đưa ra lựa chọn đúng
- 庆幸之余
Vừa mừng vừa (thường dẫn đến điều khác)
- 让人庆幸
Điều đáng mừng
Kết hợp thường gặp
- 庆幸的是
điều đáng mừng là
- 值得庆幸
đáng mỵn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.