Từ vựng tiếng Trung
nián*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

cuối năm; tháng 12; kết thúc năm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cạn)

6 nét

Bộ: (tơ sợi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

年终 là thời điểm cuối năm. Phân biệt với 年底 (niándǐ - cuối năm, tương tự), 年末 (niánmò - cuối năm). Trong ngữ cảnh doanh nghiệp thường nói 年终总结, 年终奖.

Câu ví dụ

  • 年终的时候公司会发奖金。Niánzhōng de shíhou gōngsī huì fā jiǎngjīn. thanh 2

    Cuối năm công ty sẽ phát thưởng.

  • 我们需要提交年终报告。Wǒmen xūyào tíjiāo niánzhōng bàogào. thanh 3

    Chúng ta cần nộp báo cáo cuối năm.

  • 年终促销吸引了很多顾客。Niánzhōng cùxiāo xīyǐn le hěnduō gùkè. thanh 2

    Khuyến mãi cuối năm đã thu hút nhiều khách hàng.

  • 年终盘点正在进行中。Niánzhōng pándiǎn zhèngzài jìnxíng zhōng. thanh 2

    Kiểm kê cuối năm đang được thực hiện.

Kết hợp thường gặp

  • 年终奖金niánzhōng jiǎngjīn thanh 2

    thưởng cuối năm

  • 年终报告niánzhōng bàogào thanh 2

    báo cáo cuối năm

  • 年终盘点niánzhōng pándiǎn thanh 2

    kiểm kê cuối năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.