Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nián*huà年

Nghĩa tiếng Việt

tranh Tết, tranh mừng năm mới (ghép nghĩa: 年 'năm' + 画 'tranh vẽ' — tranh vẽ dịp Tết)

Âm Hán Việt

niên họa

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (cây)

6 nét

Bộ: 田 (ruộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ một loại tranh dân gian truyền thống treo vào dịp Tết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

niên họa

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 画họavẽ; bức tranh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

年画 là tranh nghệ thuật dân gian Trung Hoa dán dịp Tết. Hán-Việt: 'niên họa'.

Câu ví dụ

  • 过guò thanh 4年nián thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,人rén thanh 2们men thanh 5喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4门mén thanh 2上shàng thanh 4贴tiē thanh 1年nián thanh 2画huà. thanh 4。

    Khi đón Tết, mọi người thích dán tranh Tết lên cửa.

  • 这zhè thanh 4幅fù thanh 4年nián thanh 2画huà thanh 4色sè thanh 4彩cǎi thanh 3鲜xiān thanh 1艳yàn, thanh 4,寓yù thanh 4意yì thanh 4吉jí thanh 2祥xiáng. thanh 2。

    Bức tranh Tết này màu sắc tươi sáng, mang ý nghĩa cát tường.

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5收shōu thanh 1藏cáng thanh 2了le thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1古gǔ thanh 3代dài thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2画huà. thanh 4。

    Ông nội đã sưu tầm rất nhiều bức tranh Tết cổ đại.

Kết hợp thường gặp

  • 贴年画tiē niánhuà thanh 1

    dán tranh Tết

  • 买年画mǎi niánhuà thanh 3

    mua tranh Tết

  • 传统年画chuántǒng niánhuà thanh 2

    tranh Tết truyền thống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.