Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìjiāo

Nghĩa tiếng Việt

ngoại ô

Âm Hán Việt

thị giao

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Khu vực nằm ở rìa thành phố

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị giao

Từng chữ

  • 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
  • 郊giaongoại thành, ngoại ô

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他住在市郊。Tā zhù zài shìjiāo thanh 1

    Anh ấy sống ở vùng ngoại ô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.