Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
xiǎo*shēng

Nghĩa tiếng Việt

thì thầm

Âm Hán Việt

tiểu thanh

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (sĩ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm phó từ bổ nghĩa cho động từ nói, khóc, cười để chỉ âm lượng nhỏ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiểu thanh

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • thanhtiếng, âm thanh

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ âm lượng nhỏ.

Câu ví dụ

  • thanh 2shū thanh 1guǎn thanh 3 thanh 3qǐng thanh 3xiǎo thanh 3shēng thanh 1shuō thanh 1huà. thanh 4

    Trong thư viện xin vui lòng nói nhỏ.

  • thanh 1ma thanh 5xiǎo thanh 3shēng thanh 1de thanh 5gěi thanh 3bǎo thanh 3bao thanh 5jiǎng thanh 3 thanh 4shi. thanh 5

    Mẹ nhẹ nhàng kể chuyện cho bé nghe.

  • thanh 1men thanh 5zài thanh 4jiǎo thanh 3luò thanh 4 thanh 3xiǎo thanh 3shēng thanh 1de thanh 5shāng thanh 1liang thanh 5zhe thanh 5shén thanh 2me. thanh 5

    Họ đang bàn bạc gì đó nho nhỏ ở trong góc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.