Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā*jiā
hù*hù

Nghĩa tiếng Việt

Gia gia hộ hộ — mọi nhà mọi hộ, toàn bộ các gia đình; nhấn mạnh sự phổ biến, không trừ một ai. Dùng khi muốn nói điều gì đó liên quan đến tất cả mọi nhà.

Âm Hán Việt

gia gia hộ hộ

4 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (cửa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là thành ngữ chỉ toàn bộ các gia đình, thường làm chủ ngữ hoặc trạng ngữ chỉ phạm vi trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia gia hộ hộ

Từng chữ

  • gianhà; tiếng vợ gọi chồng
  • gianhà; tiếng vợ gọi chồng
  • hộcửa một cánh; nhà
  • hộcửa một cánh; nhà

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường đứng đầu câu hoặc làm chủ ngữ; luôn đi kèm 都 (đều) để diễn tả tính bao quát tuyệt đối.

Câu ví dụ

  • 春节时家家户户贴春联Chūnjié shí jiājiā hùhù tiē chūnlián thanh 1

    Dịp Tết, mọi nhà đều dán câu đối

  • 这首歌家家户户都会唱Zhè shǒu gē jiājiā hùhù dōu huì chàng thanh 4

    Bài hát này nhà nào cũng biết hát

  • 家家户户都挂起了灯笼Jiājiā hùhù dōu guà qǐ le dēnglóng thanh 1

    Mọi nhà đều treo đèn lồng

  • 政策惠及家家户户Zhèngcè huìjí jiājiā hùhù thanh 4

    Chính sách mang lại lợi ích cho mọi gia đình

Kết hợp thường gặp

  • 家家户户都jiājiā hùhù dōu thanh 1

    mọi nhà đều...

  • 惠及家家户户huìjí jiājiā hùhù thanh 4

    mang lại lợi ích cho mọi gia đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.