Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ安装 (lắp đặt) dùng cho thiết bị phần cứng, còn dùng cho cài đặt phần mềm trên máy tính/điện thoại.
Câu ví dụ
- 请帮我安装空调。
- 我在电脑上安装了这个软件。
Kết hợp thường gặp
- 安装软件
- 安装空调
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.