Từ vựng tiếng Trung
luán*shēng

Nghĩa tiếng Việt

sinh đôi; đôi

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

10 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sinh đôi cùng thai.

Câu ví dụ

  • 孪生姐妹luánshēng jiěmèi thanh 2

    chị em sinh đôi

  • 孪生兄弟luánshēng xiōngdì thanh 2

    anh em sinh đôi

  • 他们是孪生子Tāmen shì luánshēngzǐ thanh 1

    Họ là sinh đôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.