Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháng'é

Nghĩa tiếng Việt

Hằng Nga — nữ thần mặt trăng trong thần thoại Trung Hoa; vợ của Hậu Nghệ, uống thuốc trường sinh và bay lên cung trăng sống một mình. Tên chương trình thám hiểm mặt trăng của Trung Quốc cũng lấy tên này.

Âm Hán Việt

thường nga

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

14 nét

Bộ: (nữ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ nhân vật Hằng Nga, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thường nga

Từng chữ

  • thường(xem: thường nga 嫦娥)
  • ngatốt đẹp

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Trong tiếng Việt đọc là 'Hằng Nga'; trong tiếng Trung phát âm Cháng'é (có dấu nối giữa hai âm tiết để phân biệt).

Câu ví dụ

  • 嫦娥奔月是中国著名的神话故事Cháng'é bēn yuè shì Zhōngguó zhùmíng de shénhuà gùshi thanh 2

    Hằng Nga bay lên trăng là câu chuyện thần thoại nổi tiếng của Trung Quốc

  • 中秋节的传说与嫦娥有关Zhōngqiūjié de chuánshuō yǔ Cháng'é yǒuguān thanh 1

    Truyền thuyết Tết Trung Thu liên quan đến Hằng Nga

  • 嫦娥五号成功登月Cháng'é wǔ hào chénggōng dēng yuè thanh 2

    Tàu thăm dò Hằng Nga 5 đổ bộ mặt trăng thành công

  • 后羿射日,嫦娥奔月,是著名的传说Hòuyì shè rì, Cháng'é bēn yuè, shì zhùmíng de chuánshuō thanh 4

    Hậu Nghệ bắn mặt trời, Hằng Nga bay lên trăng là truyền thuyết nổi tiếng

Kết hợp thường gặp

  • 嫦娥奔月Cháng'é bēn yuè thanh 2

    Hằng Nga bay lên cung trăng

  • 嫦娥探月Cháng'é tàn yuè thanh 2

    tàu thăm dò Hằng Nga

  • 嫦娥的传说Cháng'é de chuánshuō thanh 2

    truyền thuyết Hằng Nga

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.