Từ vựng tiếng Trung
yú*lè

Nghĩa tiếng Việt

giải trí

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

10 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giải trí

Câu ví dụ

  • 这是娱乐Zhè shì 娱乐 thanh 4

    Đây là giải trí

  • 我喜欢娱乐Wǒ xǐhuān 娱乐 thanh 3

    Tôi thích 娱乐

  • 有娱乐Yǒu 娱乐 thanh 3

    Có 娱乐

  • 没有娱乐Méiyǒu 娱乐 thanh 2

    Không có 娱乐

Kết hợp thường gặp

  • 很娱乐很 娱乐 thanh 5

    很 娱乐

  • 非常娱乐非常 娱乐 thanh 5

    非常 娱乐

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.