Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo*lao

Nghĩa tiếng Việt

bà ngoại

Âm Hán Việt

lão lão

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ xưng hô khẩu ngữ ở miền Bắc Trung Quốc, thường đứng độc lập hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão lão

Từng chữ

  • lãobà lão
  • lãobà lão

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: bà ngoại

Câu ví dụ

  • shǔ thanh 3jià thanh 4de thanh 5shí thanh 2hou, thanh 5 thanh 3jīng thanh 1cháng thanh 2 thanh 4lǎo thanh 3lao thanh 5jiā thanh 1zhù thanh 4 thanh 3tiān. thanh 1

    Vào kỳ nghỉ hè, tôi thường đến nhà bà ngoại ở vài ngày.

  • lǎo thanh 3lao thanh 5zuò thanh 4de thanh 5hóng thanh 2shāo thanh 1ròu thanh 4shì thanh 4shì thanh 4jiè thanh 4shang thanh 5zuì thanh 4hǎo thanh 3chī thanh 1de thanh 5cài. thanh 4

    Món thịt kho tàu bà ngoại làm là món ăn ngon nhất trên đời.

  • lǎo thanh 3lao thanh 5nián thanh 2 thanh 4 thanh 4le, thanh 5dàn thanh 4shì thanh 4shēn thanh 1 thanh 3 thanh 1rán thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2jiàn thanh 4kāng. thanh 1

    Bà ngoại tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn còn rất khỏe mạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.