Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wěi*wǎn

Nghĩa tiếng Việt

khéo léo, êm dịu, khôn khéo

Âm Hán Việt

uỷ uyển

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả cách nói năng, có thể làm định ngữ hoặc trạng ngữ đi kèm với trợ từ địa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

uỷ uyển

Từng chữ

  • uỷuỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời
  • uyển(xem: uyển vãn 婉娩)

Tầng từ vựng

Khéo léo hoặc êm dịu.

Câu ví dụ

  • 他委婉地拒绝了。Tā wěiwǎn de jùjuéle. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 委婉地
  • 委婉拒绝
  • 语气委婉

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.