Từ vựng tiếng Trung
dù*jì

Nghĩa tiếng Việt

ghen tị; đố kỵ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (tim, tâm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ghen tị người khác.

Câu ví dụ

  • 不要妒忌别人Bùyào dùjì biérén thanh 4

    Đừng ghen tị người khác

  • 他很妒忌同事的成功Tā hěn dùjì tóngshì de chénggōng thanh 1

    Anh ấy rất ghen tị thành công của đồng nghiệp

  • 妒忌心dùjìxīn thanh 4

    tâm ghen tị

Kết hợp thường gặp

  • 感到妒忌gǎndào dùjì thanh 3

    cảm thấy ghen tị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.