Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
rú*zuì*rú*chī

Nghĩa tiếng Việt

say sưa, ngây ngất

Âm Hán Việt

như túy như si

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (rượu)

15 nét

Bộ: (bệnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để miêu tả trạng thái bị cuốn hút, say mê tột độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

như túy như si

Từng chữ

  • nhưbằng, giống, như
  • túysay rượu
  • nhưbằng, giống, như
  • singây ngô, ngớ ngẩn, bị điên; si, mê

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ sự say sưa, ngây ngất như người say. Dùng cho đam mê, yêu thích.

Câu ví dụ

  • 他对音乐如醉如痴Tā duì yīnyuè rúzuìrúchī thanh 1

    Anh ấy đam mê âm nhạc như say

  • 如醉如痴地读着Rúzuìrúchī dì dúzhe thanh 2

    Đọc sách say sưa

  • 如醉如痴的爱情Rúzuìrúchī de àiqíng thanh 2

    Tình yêu ngây ngất

Kết hợp thường gặp

  • 如醉如痴地

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.