Từ vựng tiếng Trung
hǎo*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

Cảm tình, thiện cảm — cảm giác tích cực, ưa thích đối với một người hoặc sự vật.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

好感 nhẹ hơn 喜欢, thường dùng khi mới quen hoặc ấn tượng ban đầu; kết hợp phổ biến với 产生好感, 对…有好感.

Câu ví dụ

  • 他第一次见到她就对她产生了好感。Tā dì yī cì jiàndào tā jiù duì tā chǎnshēngle hǎogǎn. thanh 1

    Lần đầu gặp cô ấy, anh đã có thiện cảm ngay.

  • 她对这个城市留有好感,很想再去一次。Tā duì zhège chéngshì liú yǒu hǎogǎn, hěn xiǎng zài qù yī cì. thanh 1

    Cô có thiện cảm với thành phố này và muốn đến lần nữa.

  • 这位老师的亲切态度让学生对她印象好感颇深。Zhè wèi lǎoshī de qīnqiè tàidù ràng xuésheng duì tā yìnxiàng hǎogǎn pō shēn. thanh 4

    Thái độ thân thiện của cô giáo để lại thiện cảm sâu sắc nơi học sinh.

  • 他的诚实让我对他好感倍增。Tā de chéngshí ràng wǒ duì tā hǎogǎn bèi zēng. thanh 1

    Sự thành thật của anh khiến thiện cảm tôi dành cho anh tăng lên gấp đôi.

Kết hợp thường gặp

  • 产生好感chǎnshēng hǎogǎn thanh 3

    nảy sinh thiện cảm

  • 对…有好感duì… yǒu hǎogǎn thanh 4

    có thiện cảm với...

  • 留有好感liú yǒu hǎogǎn thanh 2

    giữ thiện cảm

  • 好感度hǎogǎn dù thanh 3

    mức độ thiện cảm, độ yêu thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.