Từ vựng tiếng Trung
hǎo*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

ấn tượng tốt

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "好" bao gồm "女" (nữ) và "子" (tử), kết hợp lại có nghĩa là người phụ nữ và đứa trẻ, thể hiện sự tốt đẹp, dễ thương.
  • "感" bao gồm "咸" (hàm) và "心" (tâm), kết hợp lại có nghĩa là cảm nhận từ trái tim, thể hiện cảm giác, cảm xúc.

好感 có nghĩa là cảm giác tốt, thiện cảm.

Từ ghép thông dụng

好感hǎogǎn

thiện cảm

好朋友hǎo péngyǒu

bạn tốt

感觉gǎnjué

cảm giác