Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiān*rán

Nghĩa tiếng Việt

tự nhiên, thiên nhiên; không nhân tạo, tồn tại sẵn trong tự nhiên

Âm Hán Việt

thiên nhiên

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất tự nhiên, không do nhân tạo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên nhiên

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

天然 nhấn mạnh 'vốn có trong tự nhiên, không qua chế biến'. Phân biệt với 自然 (zìrán — tự nhiên, cũng dùng rộng hơn như trạng từ 'đương nhiên'). 天然气 là từ ghép phổ biến nhất.

Câu ví dụ

  • 这里有很多天然温泉Zhèlǐ yǒu hěn duō tiānrán wēnquán thanh 4

    Nơi đây có rất nhiều suối nước nóng tự nhiên

  • 天然食材比加工食品更健康Tiānrán shícái bǐ jiāgōng shípǐn gèng jiànkāng thanh 1

    Nguyên liệu tự nhiên lành mạnh hơn thực phẩm chế biến

  • 这款产品采用天然植物成分Zhè kuǎn chǎnpǐn cǎiyòng tiānrán zhíwù chéngfèn thanh 4

    Sản phẩm này sử dụng thành phần thực vật tự nhiên

  • 天然气是一种清洁能源Tiānrán qì shì yī zhǒng qīngjié néngyuán thanh 1

    Khí tự nhiên là một loại năng lượng sạch

Kết hợp thường gặp

  • 天然气tiānrán qì thanh 1

    khí đốt tự nhiên, khí gas

  • 天然食材tiānrán shícái thanh 1

    nguyên liệu tự nhiên

  • 天然美景tiānrán měijǐng thanh 1

    cảnh đẹp thiên nhiên

  • 天然成分tiānrán chéngfèn thanh 1

    thành phần tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.