Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fù*zhì

Nghĩa tiếng Việt

sao chép, copy

Âm Hán Việt

phục, phú, phúc, phức chế

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

9 nét

Bộ: (dao, kiếm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng nhiều trong công nghệ thông tin hoặc chế tác lại cổ vật, tác phẩm nghệ thuật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phục, phú, phúc, phức chế

Từng chữ

  • phục, phú, phúc, phứckhôi phục, phục hồi; trở lại; làm lại, lặp lại
  • chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

复 (phục) nghĩa là lại,再一次; 制 (chế) nghĩa là làm, tạo. 复制 là làm lại bản sao giống hệt bản gốc.

Câu ví dụ

  • 请复制这个文件。Qǐng fùzhì zhège wénjiàn. thanh 3

    Vui lòng sao chép tệp này.

  • 我复制了这个网址。Wǒ fùzhì le zhège wǎngzhǐ. thanh 3

    Tôi đã copy địa chỉ web này.

  • 不要复制别人的作品。Bùyào fùzhì biérén de zuòpǐn. thanh 4

    Đừng sao chép tác phẩm của người khác.

Kết hợp thường gặp

  • 复制文件fùzhì wénjiàn thanh 4

    sao chép tệp

  • 复制粘贴fùzhì zhāntiē thanh 4

    copy paste

  • 复制内容fùzhì nèiróng thanh 4

    sao chép nội dung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.