Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho bia đá trên mộ phần, thường có tên người đã khuất và ngày tháng.
Câu ví dụ
- 他在墓碑前献花
Anh ấy đặt hoa trước bia mộ
- 墓碑上刻着名字
Trên bia mộ khắc tên
- 这块墓碑很古老
Bia mộ này rất cổ
Kết hợp thường gặp
- 立墓碑
đặt bia mộ
- 墓碑文
văn bia mộ
- 纪念碑
đài kỷ niệm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.