Từ vựng tiếng Trung
bēi

Nghĩa tiếng Việt

bia mộ, tấm bia đá trên mộ

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bộ: (đá)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho bia đá trên mộ phần, thường có tên người đã khuất và ngày tháng.

Câu ví dụ

  • 他在墓碑前献花Tā zài mùbēi qián xiànhuā thanh 1

    Anh ấy đặt hoa trước bia mộ

  • 墓碑上刻着名字Mùbēi shàng kèzhe míngzi thanh 4

    Trên bia mộ khắc tên

  • 这块墓碑很古老Zhè kuài mùbēi hěn gǔlǎo thanh 4

    Bia mộ này rất cổ

Kết hợp thường gặp

  • 立墓碑lì mùbēi thanh 4

    đặt bia mộ

  • 墓碑文mùbēiwén thanh 4

    văn bia mộ

  • 纪念碑jìniàn bēi thanh 4

    đài kỷ niệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.