Từ vựng tiếng Trung
huí*kòu

Nghĩa tiếng Việt

Hoa hồng (từ phi pháp), tiền lậu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực, chỉ hoa hồng phi pháp trong mua sắm, đấu thầu, hợp đồng.

Câu ví dụ

  • 他拿回扣Tā ná huíkòu thanh 1

    Anh ấy nhận hoa hồng phi pháp

  • 严禁收受回扣Yánjìn shōushòu huíkòu thanh 2

    Nghiêm cấm nhận tiền lậu

  • 这涉嫌收回扣Zhè shèxián shōu huíkòu thanh 4

    Việc này dính líu nhận tiền lậu

Kết hợp thường gặp

  • 拿回扣ná huíkòu thanh 2

    Nhận tiền lậu

  • 收受回扣shōushòu huíkòu thanh 1

    Nhận tiền lậu

  • 给回扣gěi huíkòu thanh 3

    Đưa tiền lậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.