Từ vựng tiếng Trung
sì*chù

Nghĩa tiếng Việt

khắp nơi, tứ phía, mọi hướng (tứ-xứ trong Hán-Việt)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

5 nét

Bộ: (đi tới)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

四处 là trạng từ chỉ hướng, luôn đi trước động từ. Gần nghĩa với 到处 (đến tận nơi, đi khắp), 处处 (chỗ nào cũng, ở đâu cũng). 四处 nhấn mạnh sự tán rộng ra bốn phương, còn 到处 và 处处 có thể mang nghĩa 'ở khắp mọi chỗ cùng một lúc'.

Câu ví dụ

  • 她四处寻找失踪的猫Tā sìchù xúnzhǎo shīzōng de māo thanh 1

    Cô ấy tìm kiếm con mèo mất tích khắp nơi

  • 消息四处传开了Xiāoxi sìchù chuán kāi le thanh 1

    Tin tức đã lan ra khắp nơi

  • 战乱时期,难民四处流浪Zhànluàn shíqī, nànmín sìchù liúlàng thanh 4

    Trong thời chiến loạn, người tị nạn lang thang khắp nơi

  • 他四处打听那个人的消息Tā sìchù dǎtīng nà gè rén de xiāoxi thanh 1

    Anh ấy dò hỏi tin tức về người đó ở khắp nơi

Kết hợp thường gặp

  • 四处寻找sìchù xúnzhǎo thanh 4

    tìm kiếm khắp nơi

  • 四处奔波sìchù bēnbō thanh 4

    chạy ngược chạy xuôi

  • 四处打听sìchù dǎtīng thanh 4

    dò hỏi khắp nơi

  • 四处流浪sìchù liúlàng thanh 4

    lang thang khắp chốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.