Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sìliǎngbōqiānjīn

Nghĩa tiếng Việt

dùng sức nhỏ để thắng sức lớn, lấy nhu thắng cương

Âm Hán Việt

tứ lưỡng, lượng, lạng bát thiên cân, cấn

5 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

7 nét

Bộ: (cái tay)

8 nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

3 nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là một thành ngữ thường dùng để chỉ cách giải quyết vấn đề khéo léo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tứ lưỡng, lượng, lạng bát thiên cân, cấn

Từng chữ

  • tứbốn, 4
  • lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)
  • bátđẩy, cậy
  • thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • cân, cấncái rìu; cân (đơn vị khối lượng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他用四两拨千斤的方法解决了这个难题。Tā yòng sìliǎngbōqiānjīn de fāngfǎ jiějué le zhège nántí thanh 1

    Anh ấy đã dùng phương pháp lấy nhu thắng cương để giải quyết vấn đề khó khăn này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.