Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shàn*yì善

Nghĩa tiếng Việt

lòng tốt, ý tốt, thiện chí

Âm Hán Việt

thiện ý

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 羊 (con dê)

12 nét

Bộ: 心 (trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm tân ngữ cho động từ như 表达 (bày tỏ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiện ý

Từng chữ

  • 善thiệnngười tài giỏi; thiện, lành
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để diễn tả ý định tốt, lòng tốt. Thường đi kèm '出于' (xuất phát từ) hoặc bổ ngữ cho hành động.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4学xué thanh 2会huì thanh 4用yòng thanh 4善shàn thanh 4意yì thanh 4的de thanh 5眼yǎn thanh 3光guāng thanh 1去qù thanh 4看kàn thanh 4待dài thanh 4世shì thanh 4界jiè. thanh 4。

    Chúng ta phải học cách nhìn nhận thế giới bằng ánh mắt thiện chí.

  • 我wǒ thanh 3相xiāng thanh 1信xìn thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5批pī thanh 1评píng thanh 2是shì thanh 4出chū thanh 1于yú thanh 2善shàn thanh 4意yì, thanh 4,没méi thanh 2有yǒu thanh 3恶è thanh 4意yì. thanh 4。

    Tôi tin rằng lời phê bình của anh ấy là xuất phát từ ý tốt, không có ác ý.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5善shàn thanh 4意yì thanh 4举jǔ thanh 3动dòng thanh 4赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5社shè thanh 4区qū thanh 1居jū thanh 1民mín thanh 2的de thanh 5赞zàn thanh 4赏shǎng. thanh 3。

    Hành động thiện chí của anh ấy đã giành được sự tán thưởng của cư dân trong khu phố.

Kết hợp thường gặp

  • 出于善意chū yú shànyì thanh 1

    xuất phát từ thiện chí

  • 善意的劝告shànyì quàngào thanh 4

    lời khuyên thiện chí

  • 善意帮助shànyì bāngzhù thanh 4

    giúp đỡ thiện chí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.