Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

shāngyòng

Nghĩa tiếng Việt

thương mại, dùng cho mục đích kinh doanh

Âm Hán Việt

thương dụng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ các sản phẩm hoặc dịch vụ không dành cho cá nhân mà cho mục đích kinh doanh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thương dụng

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是一款商用软件。Zhè shì yī kuǎn shāngyòng ruǎnjiàn thanh 4

    Đây là một phần mềm thương mại

  • 这款软件个人使用免费,商用的话需要购买授权。Zhè kuǎn ruǎnjiàn gèrén shǐyòng miǎnfèi, shāngyòng dehuà xūyào gòumǎi shòuquán. thanh 4

    Phần mềm này dùng cá nhân thì miễn phí, nếu dùng cho mục đích thương mại thì phải mua bản quyền.

  • 商用空调的价格比家用的高不少,但更耐用。Shāngyòng kōngtiáo de jiàgé bǐ jiāyòng de gāo bù shǎo, dàn gèng nàiyòng. thanh 1

    Điều hòa dùng cho thương mại đắt hơn loại gia dụng khá nhiều nhưng bền hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.