Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Dùng để chỉ các sản phẩm hoặc dịch vụ không dành cho cá nhân mà cho mục đích kinh doanh
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
thương dụng
Từng chữ
- 商thươngbuôn bán
- 用dụngdùng, sử dụng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这是一款商用软件。
Đây là một phần mềm thương mại
- 这款软件个人使用免费,商用的话需要购买授权。
Phần mềm này dùng cá nhân thì miễn phí, nếu dùng cho mục đích thương mại thì phải mua bản quyền.
- 商用空调的价格比家用的高不少,但更耐用。
Điều hòa dùng cho thương mại đắt hơn loại gia dụng khá nhiều nhưng bền hơn.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.