Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǐn*dé品

Nghĩa tiếng Việt

phẩm đức

Âm Hán Việt

phẩm đức

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

9 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để đánh giá tư cách đạo đức của một cá nhân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phẩm đức

Từng chữ

  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
  • 德đứcđạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4不bù thanh 4仅jǐn thanh 3要yào thanh 4传chuán thanh 2授shòu thanh 4知zhī thanh 1识shi, thanh 5,更gèng thanh 4要yào thanh 4培péi thanh 2养yǎng thanh 3学xué thanh 2生sheng thanh 5的de thanh 5品pǐn thanh 3德dé. thanh 2。

    Nhà trường không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn phải bồi dưỡng phẩm đức của học sinh.

  • 他tā thanh 1高gāo thanh 1尚shàng thanh 4的de thanh 5品pǐn thanh 3德dé thanh 2赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3同tóng thanh 2事shì thanh 4的de thanh 5尊zūn thanh 1重zhòng. thanh 4。

    Phẩm đức cao thượng của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của tất cả đồng nghiệp.

  • 诚chéng thanh 2实shí thanh 2守shǒu thanh 3信xìn thanh 4是shì thanh 4每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1具jù thanh 4备bèi thanh 4的de thanh 5优yōu thanh 1秀xiù thanh 4品pǐn thanh 3德dé. thanh 2。

    Thành thực và giữ chữ tín là những phẩm đức ưu tú mà mỗi người đều nên có.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.