Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hé'ǎi和

Nghĩa tiếng Việt

hòa nhã

Âm Hán Việt

hoà ái

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bộ: 艹 (cỏ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thái độ, nét mặt hoặc tính cách ôn hòa, dễ mến của người lớn tuổi đối với người trẻ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoà ái

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 蔼áicây cối rậm rạp; hoà nhã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 王wáng thanh 2老lǎo thanh 3师shī thanh 1脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4总zǒng thanh 3是shì thanh 4挂guà thanh 4着zhe thanh 5和hé thanh 2蔼ǎi thanh 3的de thanh 5笑xiào thanh 4容róng. thanh 2。

    Trên mặt thầy Vương luôn nở nụ cười hòa nhã.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4和hé thanh 2蔼ǎi thanh 3的de thanh 5老lǎo thanh 3人rén thanh 2经jīng thanh 1常cháng thanh 2给gěi thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5讲jiǎng thanh 3故gù thanh 4事shi. thanh 5。

    Ông lão hiền hậu này thường kể chuyện cho lũ trẻ nghe.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2和hé thanh 2蔼ǎi, thanh 3,让ràng thanh 4人rén thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1温wēn thanh 1暖nuǎn. thanh 3。

    Thái độ của ông ấy rất ôn hòa, khiến người ta cảm thấy vô cùng ấm áp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.