Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
h hướng từ / phó từ向上 chỉ hướng đi lên trên (về mặt không gian) hoặc phát triển đi lên (về mặt trừu tượng).
Câu ví dụ
- 请大家举手向上。
Mời mọi người giơ tay lên trên.
- 经济持续向上发展。
Kinh tế tiếp tục phát triển đi lên.
Kết hợp thường gặp
- 向上看
- 向上爬
- 蒸蒸日上
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.