Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě*xìn

Nghĩa tiếng Việt

đáng tin, tin được, uy tín (có thể tin tưởng)

Âm Hán Việt

khả tín

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để đánh giá mức độ đáng tin của thông tin, con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả tín

Từng chữ

  • khảcó thể
  • tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người, nguồn tin, dữ liệu. Phân biệt 可信 (đáng tin - thuộc tính) vs 相信 (tin - hành động).

Câu ví dụ

  • 可信的消息kěxìn de xiāoxi thanh 3

    Tin tức đáng tin

  • 这个来源不可信Zhège láiyuán bù kěxìn thanh 4

    Nguồn này không đáng tin

  • 可信的人kěxìn de rén thanh 3

    Người đáng tin

  • 值得可信zhídé kěxìn thanh 2

    Đáng tin

Kết hợp thường gặp

  • 可信来源kěxìn láiyuán thanh 3

    nguồn đáng tin

  • 不可信bù kěxìn thanh 4

    không đáng tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.