Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
dīngdōng

Nghĩa tiếng Việt

đinh đông (tiếng nước chảy hoặc kim loại va chạm)

Âm Hán Việt

đinh đông

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Dùng để mô phỏng âm thanh vui tai

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

đinh đông

Từng chữ

  • đinh(xem: đinh ninh 丁寧)
  • đôngtiếng thùng thùng; mùa đông (như chữ 冬)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 泉水叮咚作响。quánshuǐ dīngdōng zuòxiǎng thanh 2

    Nước suối chảy róc rách đinh đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.