Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gǔ*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

cổ điển

Âm Hán Việt

cổ điển

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các tác phẩm nghệ thuật hoặc âm nhạc truyền thống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cổ điển

Từng chữ

  • cổcũ, xưa
  • điểnchuẩn mực, mẫu mực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cổ điển

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4wèi thanh 4 thanh 1shǒu thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2shàn thanh 4cháng thanh 2yǎn thanh 3chàng thanh 4 thanh 3diǎn thanh 3yīn thanh 1yuè. thanh 4

    Ca sĩ này rất giỏi biểu diễn âm nhạc cổ điển.

  • zhè thanh 4zuò thanh 4jiàn thanh 4zhù thanh 4róng thanh 2 thanh 2le thanh 5xiàn thanh 4dài thanh 4 thanh 3 thanh 3diǎn thanh 3de thanh 5fēng thanh 1gé. thanh 2

    Tòa nhà này kết hợp giữa phong cách hiện đại và cổ điển.

  • xián thanh 2xiá thanh 2shí, thanh 2 thanh 1 thanh 3huan thanh 5yuè thanh 4 thanh 2zhōng thanh 1guó thanh 2 thanh 3diǎn thanh 3wén thanh 2xué. thanh 2

    Lúc rảnh rỗi, anh ấy thích đọc văn học cổ điển Trung Quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.