Từ vựng tiếng Trung
gǔ*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

cổ điển

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cổ điển

Câu ví dụ

  • 这是古典Zhè shì 古典 thanh 4

    Đây là cổ điển

  • 我喜欢古典Wǒ xǐhuān 古典 thanh 3

    Tôi thích 古典

  • 有古典Yǒu 古典 thanh 3

    Có 古典

  • 没有古典Méiyǒu 古典 thanh 2

    Không có 古典

Kết hợp thường gặp

  • 很古典很 古典 thanh 5

    很 古典

  • 非常古典非常 古典 thanh 5

    非常 古典

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.