Từ vựng tiếng Trung
kǒu*dài

Nghĩa tiếng Việt

túi (quần áo)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (quần áo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Túi nhỏ may trên quần áo để đựng đồ.

Câu ví dụ

  • 口袋里有钱。Kǒudài lǐ yǒu qián. thanh 3
  • 把手放进口袋。Bǎ shǒu fàngjìn kǒudài. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 衣服口袋 thanh 5
  • 裤子口袋 thanh 5
  • 口袋空空 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.