Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǒu*qiāng口

Nghĩa tiếng Việt

khoang miệng

Âm Hán Việt

khẩu xoang

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

3 nét

Bộ: 肉 (thịt)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường dùng trong văn phong y học hoặc khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khẩu xoang

Từng chữ

  • 口khẩumồm, miệng; cửa
  • 腔xoangxương rỗng; lồng ngực; điệu hát (âm xoang)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2口kǒu thanh 3腔qiāng thanh 1卫wèi thanh 4生shēng thanh 1对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2重zhòng thanh 4要yào. thanh 4。

    Duy trì vệ sinh khoang miệng rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1建jiàn thanh 4议yì thanh 4他tā thanh 1每měi thanh 3年nián thanh 2去qù thanh 4医yī thanh 1院yuàn thanh 4检jiǎn thanh 3查chá thanh 2一yī thanh 1次cì thanh 4口kǒu thanh 3腔qiāng. thanh 1。

    Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi năm nên đến bệnh viện kiểm tra khoang miệng một lần.

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2吃chī thanh 1火huǒ thanh 3锅guō thanh 1容róng thanh 2易yì thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4口kǒu thanh 3腔qiāng thanh 1溃kuì thanh 4疡yáng. thanh 2。

    Thường xuyên ăn lẩu dễ dẫn đến loét khoang miệng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.