Từ vựng tiếng Trung
kǒu*zhào

Nghĩa tiếng Việt

Khẩu tráo — khẩu trang; vật che miệng và mũi để phòng bệnh, bụi hoặc hóa chất.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (lưới)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

戴口罩 là cụm cố định cho 「đeo khẩu trang」; không dùng 穿 hay 用 thay thế.

Câu ví dụ

  • 出门记得戴口罩,外面空气不好。Chūmén jìde dài kǒuzhào, wàimiàn kōngqì bù hǎo. thanh 1

    Ra ngoài nhớ đeo khẩu trang, không khí bên ngoài xấu lắm.

  • 疫情期间,人人都要佩戴口罩。Yìqíng qījiān, rén rén dōu yào pèidài kǒuzhào. thanh 4

    Trong thời dịch bệnh, ai cũng phải đeo khẩu trang.

  • 医用口罩和普通口罩的防护效果不同。Yīyòng kǒuzhào hé pǔtōng kǒuzhào de fánghù xiàoguǒ bùtóng. thanh 1

    Hiệu quả bảo vệ của khẩu trang y tế và khẩu trang thông thường khác nhau.

  • 他买了一盒一次性口罩备用。Tā mǎile yī hé yīcìxìng kǒuzhào bèiyòng. thanh 1

    Anh ấy mua một hộp khẩu trang dùng một lần để dự phòng.

Kết hợp thường gặp

  • 戴口罩dài kǒuzhào thanh 4

    đeo khẩu trang

  • 医用口罩yīyòng kǒuzhào thanh 1

    khẩu trang y tế

  • 一次性口罩yīcìxìng kǒuzhào thanh 1

    khẩu trang dùng một lần

  • N95口罩N95 kǒuzhào thanh 5

    khẩu trang N95

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.