Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhả năng ăn nói, thuyết trình. Thường khen ngợi người nói tốt.
Câu ví dụ
- 他口才很好
Anh ấy ăn nói rất giỏi
- 锻炼口才
Rèn luyện khả năng ăn nói
- 口才比赛
Cuộc thi khẩu xé
Kết hợp thường gặp
- 口才好
ăn nói giỏi
- 口才训练
đào tạo khẩu xé
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.