Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn*wèn

Nghĩa tiếng Việt

phản vấn

Âm Hán Việt

phản vấn

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

4 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu để diễn tả hành động hỏi vặn lại người đối diện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản vấn

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phản vấn.

Câu ví dụ

  • thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3zhí thanh 2jiē thanh 1huí thanh 2dá, thanh 2ér thanh 2shì thanh 4fǎn thanh 3wèn thanh 4le thanh 5 thanh 3 thanh 1jù. thanh 4

    Anh ấy không trả lời trực tiếp mà hỏi vặn lại tôi một câu.

  • fǎn thanh 3wèn thanh 4 thanh 4tōng thanh 1cháng thanh 2 thanh 4 thanh 1yào thanh 4duì thanh 4fāng thanh 1huí thanh 2dá. thanh 2

    Câu hỏi tu từ thường không cần đối phương trả lời.

  • miàn thanh 4duì thanh 4zhǐ thanh 3zé, thanh 2 thanh 1fèn thanh 4 thanh 4de thanh 5fǎn thanh 3wèn thanh 4duì thanh 4fāng. thanh 1

    Đối mặt với lời chỉ trích, anh ấy tức giận hỏi vặn lại đối phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.