Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuánshǐ
jīlěi

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy nguyên thủy

Âm Hán Việt

nguyên thủy tích lụy, luy, lũy

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xưởng)

10 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

8 nét

Bộ: (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kinh tế để chỉ quá trình tích lũy vốn ban đầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên thủy tích lụy, luy, lũy

Từng chữ

  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • thủybắt đầu, mới, trước
  • tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
  • lụy, luy, lũyxếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.