Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 十 (mười)
9 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordChỉ phương nam trong giao tiếp hàng ngày. Thường ghép với 边 thành 南边 hoặc 方 thành 南方. Trong tên quốc gia: 越南 (Việt Nam), 南非 (Nam Phi). Trong văn hóa Trung Quốc, nam được xem là hướng tốt (phượng nam).
Câu ví dụ
- 南方
phương nam, miền nam
- 向南走
đi về phía nam
- 南边
phía nam
- 在南方
ở miền nam
- 越南
Việt Nam
Kết hợp thường gặp
- 东南
đông nam
- 西南
tây nam
Từ khác chứa "南"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.