Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

zhuóyǒuchéngxiào

Nghĩa tiếng Việt

có hiệu quả rõ rệt, rất thành công

Âm Hán Việt

trác hữu thành hiệu

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả kết quả công việc rất tốt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trác hữu thành hiệu

Từng chữ

  • 卓tráccao chót
  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这项计划卓有成效。Zhè xiàng jìhuà zhuóyǒu chéngxiào thanh 4

    Kế hoạch này có hiệu quả rất rõ rệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.