Từ vựng tiếng Trung
xié
shū

Nghĩa tiếng Việt

Thỏa thuận bằng văn bản; văn bản ghi lại các điều khoản đã thống nhất

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

协议书 (xiéyìshū) nghĩa là văn bản thỏa thuận. Ghép từ 协 (hiệp, hòa hợp) + 议 (nghị, bàn bạc) + 书 (thư, văn bản). Nhớ: 'hiệp' (协) 'nghị' (议) ghi thành 'thư' (书).

Câu ví dụ

  • 请签署这份协议书。Qǐng qiānshǔ zhè fèn xiéyìshū. thanh 3
  • 他们签订了合作协议书。Tāmen qiāndìng le hézuò xiéyìshū. thanh 1
  • 协议书的内容很详细。Xiéyìshū de nèiróng hěn xiángxì. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 签订协议书 thanh 5
  • 签署协议书 thanh 5
  • 合作协议书 thanh 5
  • 协议书内容 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.