Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bànpíngcù

Nghĩa tiếng Việt

thùng rỗng kêu to, người biết chút ít nhưng hay khoe khoang

Âm Hán Việt

bán bình thố

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

5 nét

Bộ: 瓦 (ngói)

10 nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ người có kiến thức nông cạn nhưng tự phụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bán bình thố

Từng chữ

  • 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
  • 瓶bìnhcái bình, cái lọ
  • 醋thốgiấm; ghen tuông

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他不过是个半瓶醋,别太相信他。Tā bùguò shìgè bànpíngcù, bié tài xiāngxìn tā thanh 1

    Anh ta chỉ là kẻ biết chút ít, đừng quá tin tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.