Từ vựng tiếng Trung
yī*wù

Nghĩa tiếng Việt

công việc y tế

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

7 nét

Bộ: (đến từ phía sau)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

医务 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 医务室yīwùshì thanh 1

    phòng y tế

  • 医务工作者yīwù gōngzuòzhě thanh 1

    người làm công việc y tế

  • 医务人员yīwù rényuán thanh 1

    nhân viên y tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.