Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fěi*tú匪

Nghĩa tiếng Việt

kẻ cướp

Âm Hán Việt

phỉ đồ

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匚 (cái hộp)

11 nét

Bộ: 彳 (bước đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu và mang sắc thái nghĩa tiêu cực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phỉ đồ

Từng chữ

  • 匪phỉkhông phải; phỉ, giặc, cướp
  • 徒đồđi bộ; không, trống; đồ đệ, học trò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 勇Yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3的de thanh 5警jǐng thanh 3察chá thanh 2成chéng thanh 2功gōng thanh 1抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4伙huǒ thanh 3匪fěi thanh 3徒tú. thanh 2。

    Người cảnh sát dũng cảm đã bắt giữ thành công nhóm cướp đó.

  • 匪Fěi thanh 3徒tú thanh 2抢qiǎng thanh 3走zǒu thanh 3了le thanh 5银yín thanh 2行háng thanh 2里lǐ thanh 3的de thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3现xiàn thanh 4金jīn. thanh 1。

    Bọn cướp đã cướp đi toàn bộ tiền mặt trong ngân hàng.

  • 遇Yù thanh 4到dào thanh 4匪fěi thanh 3徒tú thanh 2时shí thanh 2一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4保bǎo thanh 3持chí thanh 2冷lěng thanh 3静jìng. thanh 4。

    Khi gặp phải kẻ cướp nhất định phải giữ bình tĩnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.