Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gōu*huà

Nghĩa tiếng Việt

Câu hoạ — phác thảo, vẽ nét khái quát; mô tả sơ bộ bằng lời hoặc nét vẽ để dựng lên hình dung ban đầu.

Âm Hán Việt

câu họa

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

9 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như 轮廓 (đường nét) hoặc 蓝图 (bản đồ)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

câu họa

Từng chữ

  • câucong, móc; đánh dấu móc
  • họavẽ; bức tranh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cả vẽ thực tế (phác thảo bằng bút) lẫn mô tả bằng lời (phác hoạ hình ảnh, viễn cảnh); sắc thái nhẹ nhàng, gợi ý hơn là chi tiết.

Câu ví dụ

  • 他用几笔勾画出了山水的轮廓。Tā yòng jǐ bǐ gōuhuàchū le shānshuǐ de lúnkuò. thanh 1

    Anh ấy dùng vài nét phác thảo ra đường nét của phong cảnh.

  • 领导在会议上勾画了公司未来的发展蓝图。Lǐngdǎo zài huìyì shàng gōuhuàle gōngsī wèilái de fāzhǎn lántú. thanh 3

    Lãnh đạo trong cuộc họp đã phác thảo bức tranh phát triển tương lai của công ty.

  • 作家用简单的文字勾画出了主人公的形象。Zuòjiā yòng jiǎndān de wénzì gōuhuàchūle zhǔréngōng de xíngxiàng. thanh 4

    Nhà văn dùng ngôn từ giản dị phác họa hình ảnh nhân vật chính.

  • 设计师在纸上勾画了建筑的初步方案。Shèjìshī zài zhǐ shàng gōuhuàle jiànzhú de chūbù fāng'àn. thanh 4

    Nhà thiết kế phác thảo phương án sơ bộ của công trình trên giấy.

Kết hợp thường gặp

  • 勾画蓝图gōuhuà lántú thanh 1

    phác thảo kế hoạch, vẽ lên bức tranh

  • 勾画轮廓gōuhuà lúnkuò thanh 1

    phác thảo đường nét, khung sườn

  • 勾画形象gōuhuà xíngxiàng thanh 1

    phác họa hình tượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.