Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
láo*jià劳

Nghĩa tiếng Việt

làm ơn

Âm Hán Việt

lao giá

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng đầu câu như một từ lịch sự để nhờ vả ai đó làm việc gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lao giá

Từng chữ

  • 劳laonặng nhọc
  • 驾giáđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: làm ơn

Câu ví dụ

  • 劳láo thanh 2驾jià, thanh 4,请qǐng thanh 3问wèn thanh 4去qù thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5走zǒu? thanh 3?

    Làm ơn cho hỏi đi đến ga tàu điện ngầm đi thế nào?

  • 劳láo thanh 2驾jià thanh 4帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3门mén thanh 2关guān thanh 1一yī thanh 1下xià, thanh 4,谢xiè thanh 4谢xie. thanh 5。

    Làm ơn giúp tôi đóng cửa lại một chút, cảm ơn.

  • 劳láo thanh 2驾jià thanh 4让ràng thanh 4一yī thanh 1下xià, thanh 4,我wǒ thanh 3要yào thanh 4递dì thanh 4件jiàn thanh 4行xíng thanh 2李li. thanh 5。

    Làm ơn nhường đường một chút, tôi muốn chuyển hành lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.