Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
láo*jià

Nghĩa tiếng Việt

làm ơn

Âm Hán Việt

lao giá

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng đầu câu như một từ lịch sự để nhờ vả ai đó làm việc gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lao giá

Từng chữ

  • laonặng nhọc
  • giáđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: làm ơn

Câu ví dụ

  • láo thanh 2jià, thanh 4qǐng thanh 3wèn thanh 4 thanh 4 thanh 4tiě thanh 3zhàn thanh 4zěn thanh 3me thanh 5zǒu? thanh 3

    Làm ơn cho hỏi đi đến ga tàu điện ngầm đi thế nào?

  • láo thanh 2jià thanh 4bāng thanh 1 thanh 3 thanh 3mén thanh 2guān thanh 1 thanh 1xià, thanh 4xiè thanh 4xie. thanh 5

    Làm ơn giúp tôi đóng cửa lại một chút, cảm ơn.

  • láo thanh 2jià thanh 4ràng thanh 4 thanh 1xià, thanh 4 thanh 3yào thanh 4 thanh 4jiàn thanh 4xíng thanh 2li. thanh 5

    Làm ơn nhường đường một chút, tôi muốn chuyển hành lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.